02862702191

SS316 Wire

SS316 Wire sợi inox 316 là dây thép không gỉ với độ dẻo dai rất tốt, chống ăn mòn, có thể làm việc liên tục trong môi trường nhiệt độ lên đến 1700 độ C

SS316 Wire

  • Mã SP:Cuộn sợi inox 316

- Dây thép không gỉ hay sợi inox theo cơ cấu tổ chức có thể được chia thành: thép Austenit, Ferit và thép Mactenxit. Thép Austenitic với sức mạnh và độ dẻo dai tốt, chống ăn mòn tuyệt vời, không từ tính hoặc tính từ yếu; ferrite chống ăn mòn tốt thép, tiêu đề lạnh hiệu suất tốt nhất, giá cả phải chăng, có từ tính; thép martensitic giá rẻ, có từ tính.

- Dây thép không gỉ nguyên liệu: 201, 304, 316L.

- Sử dụng liên tục trong 1700 o C, thép không gỉ 316 có sức đề kháng tốt với quá trình oxy hóa. 

- Tại 800-1575 độ trong phạm vi này, tốt nhất là không nên sử dụng liên tục thép không gỉ 316 , nhưng việc sử dụng liên tục ở nhiệt độ bên ngoài phạm vi của 316 thép không gỉ khi thép có khả năng chịu nhiệt tốt. 

cuộn sợi dây inox 316 không gỉ bền

Sử dụng

- Dây thép không gỉ hay sợi inox được sử dụng rộng rãi trong các ngành dệt, hàng không vũ trụ, quân sự, y tế, sinh hóa học, công nghiệp hiện đại, hiện đại dân dụng, hóa dầu và các ngành công nghiệp khác, do các dây thép không gỉ với một hàm lượng công nghệ cao, và có một triển vọng thị trường rộng lớn. 

 

Dây thép không gỉ

Dây thép không gỉ Thông số kỹ thuật

Đường kính (mm)

Xu khoan dung (mm)

Các lệch đường kính tối đa (mm)

0,020-0,049

+ 0.002 / -0,001

0,001

0,050-0,074

0,002

0,002

0,075-0,089

0,002

0,002

0,090-0,109

+ 0.003 / -0,002

0,002

0,110-0,169

0,003

0,003

0,170-0,184

0,004

0,004

0,185-0,199

0,004

0,004

0,200-0,299

0,005

0,005

0,300-0,310

0,006

0,006

0,320-0,499

0,006

0,006

 

Liệu dây thép không gỉ

AISI Material

Thành phần hóa học (%)

 

C

Si

Mn

P

S

Ni

Cr

Mo

304

≤0.08

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

8.00 ~ 10.50

18,00-20,00

-

304H

> 0,08

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

8.00 ~ 10.50

18,00-20,00

-

304L

≤0.030

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

9.00 ~ 13.50

18,00-20,00

-

316

≤0.045

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

10,00-14,00

10,00-18,00

2,00-3,00

316L

≤0.030

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

12,00-15,00

16,00-18,00

2,00-3,00

430

≤0.12

≤0.75

≤1.00

≤0.040

≤0.030

≤0.60

16,00-18,00

-

430A

≤0.06

≤0.50

≤0.50

≤0.030

≤0.50

≤0.25

14,00-17,00

-

 

Cách tính chiều dài Cuộn inox sợi/ thép từ khối lượng hiện có:

Các thông tin liên quan:

D: đường kính sợi inox (dễ dàng xác định bằng thước đo chính xác hoặc thông tin từ nhà cung cấp)

Khối lượng: xác định bằng cân

Khối lượng riêng, chi tiết như sau:

Loại Inox 201/ Inox 202/ Inox 301/ inox 302/ inox 303/ inox 304/ inox 305/ inox 321: 7,93 g/ cm3

Loại inox 309S/ inox 310S /  inox 316L / inox 347: 7,98 g/cm3

Loại inox 405 / inox 410 / inox 420: 7,75 g/ cm3

Loại inox 409 / inox 430 / inox 434: 7,7 g/ cm3

L (m) = khối lượng (kg) / 0,0007854 x D (mm) x D (mm) x Khối lượng riêng (g/ cm3  )

 

 Các loại lưới lọc Inox khác

⇒  Lưới lọc Sơn

⇒ Lưới lọc thực phẩm

⇒ Các loại sợi inox 304, 316

Đại Lý phân phối Lõi lọc nén Aqua, Lõi lọc sợi quấn Aqua, Lõi lọc giấy xếp Clean Green Hàn Quốc 

Hotline 0934 062 768    Tel: 02862702191, 02862979478

 

lõi lọc sợi quấn công ty đông châulõi lọc nén công ty môi trường đông châu

Lõi lọc nén và Lõi lọc Aqua Hàn Quốc

 

 

 

 

TEL: 02862702191  - 02862979478

Email: lienhe@dongchau.net

 

BĂNG KEO 3M (USA)

XỬ LÝ DẦU TRÀN

BÔNG LỌC BỤI

TUYỄN DỤNG 2019

tuyển dụng kinh doanh công ty môi trường đông châu 2019

TẤM LỌC KHÍ